Vietnamesisch

  • Das Klopapier
  • Verabredung
  • Essen
  • Treffen
  • nach der Schule

Giấy vệ sinh ở đâu?

Ở trong tủ.

Chính xác ở đâu?

Ở trên.

Ah tôi thấy rồi.

Wo ist das Klopapier?

Im Schrank

Wo genau?

Ganz oben!

Ah ich habs gefunden, danke!

Chào, Tommy, em muốn đi ăn không?

Gọng nào?

Năm hồ trưa?

Sao sớm quá?

Ok mình gặp chín hồ tối.

Hey Tommy, hast du Lust heute essen zu gehen?

Ja! Wann denn?

Um 17 Uhr?

So früh??

OK, wir treffen uns um 21 Uhr in der Nacht dann.

Tôi đói bụng.

Chờ chút xíu. Dọn cái bàn.

Hôm nay mình ăn cái gì?

Cơm gì thịt.

Ok!

Ich habe Hunger.

Das dauert noch ein bisschen. Decke solange den Tisch.

Was essen wir heute?

Reis und Fleisch.

Ok!

Chào anh lâu quà không thấy.

Chào em , em khỏe không?

Em khỏe rồi Anh?

Anh khỏe.

Ahn học nhí thế nào?

Anh học được, còn em?

Em học cũng được nhìng em còn cô găng món toàn.

Hallo, lange nicht mehr gesehen.

Oh, hey wie geht’s so?

Gut und dir?

Ja auch gut.

Wie läuft die schule bei dir?

Ganz gut und bei dir?

Ja auch ganz gut, aber ich muss mich in Mathe noch verbessern.

Chào anh.

Chào em.

Hôm nay anh đi học sao?

bình thường.

Anh có đói bụng không?

Ja anh đói bụng.

Anh muốn ăn Phở không?

Ja Anh thích ăn. Anh làm bài sàng. Sau đó anh tới ăn.

Ok em kêu anh nếu có ăn.

Hey

Hey

Wie war die Schule heute?

Normal.

Hast du Hunger?

Ja, sehr.

Hast du Lust auf Pho?

Ja, sehr gern. Ich mach schnell meine Hausaufgaben, dann ess ich.

OK, ich ruf dich, wenn das Essen fertig ist.

Sprache wechseln